inception
Pronunciation
/ˌɪnˈsɛpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inception"trong tiếng Anh

Inception
01

khởi đầu, bắt đầu

the starting point of an activity or event
inception definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The technology behind smartphones has evolved drastically from its inception to its current state.
Công nghệ đằng sau điện thoại thông minh đã phát triển mạnh mẽ từ lúc bắt đầu đến trạng thái hiện tại của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng