Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the main
01
nói chung, nhìn chung
without distinction of one from others
02
nhìn chung, đại thể
generally true but not completely or in every detail
Các ví dụ
The team 's strategy worked in the main, despite unexpected setbacks.
Chiến lược của đội đã hoạt động nhìn chung, bất chấp những trở ngại bất ngờ.



























