Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a flash
01
trong nháy mắt, ngay lập tức
happening extremely quickly, often before one has time to react or notice
Các ví dụ
The car sped by in a flash, leaving dust in its wake.
Chiếc xe lao qua trong nháy mắt, để lại bụi trên đường đi.



























