Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impure
01
không tinh khiết, bị ô nhiễm
blended with an external substance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impure
so sánh hơn
more impure
có thể phân cấp
Các ví dụ
The water was impure, contaminated by chemicals from the nearby factory.
Nước bị ô nhiễm, bị nhiễm hóa chất từ nhà máy gần đó.
02
không trong sạch, trái đạo đức
(used of persons or behaviors) immoral or obscene
03
không tinh khiết, dơ bẩn
having a physical or moral blemish so as to make impure according to dietary or ceremonial laws



























