impure
Pronunciation
/ˌɪmˈpjʊɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impure"trong tiếng Anh

01

không tinh khiết, bị ô nhiễm

blended with an external substance
impure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impure
so sánh hơn
more impure
có thể phân cấp
Các ví dụ
An impure form of gold can have other metals mixed in, reducing its value.
Một dạng không tinh khiết của vàng có thể có các kim loại khác trộn lẫn, làm giảm giá trị của nó.
02

không trong sạch, trái đạo đức

(used of persons or behaviors) immoral or obscene
03

không tinh khiết, dơ bẩn

having a physical or moral blemish so as to make impure according to dietary or ceremonial laws
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng