impure
im
ɪm
im
pure
ˈpjʊə
pyue
imputeimmure

Định nghĩa và ý nghĩa của "impure"trong tiếng Anh

01

không tinh khiết, bị ô nhiễm

blended with an external substance 
impure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impure
so sánh hơn
more impure
có thể phân cấp
Các ví dụ
The water was impure, contaminated by chemicals from the nearby factory. 

Nước bị ô nhiễm, bị nhiễm hóa chất từ nhà máy gần đó.

02

không trong sạch, trái đạo đức

(used of persons or behaviors) immoral or obscene 
03

không tinh khiết, dơ bẩn

having a physical or moral blemish so as to make impure according to dietary or ceremonial laws 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng