imprudence
im
ɪm
im
pru
ˈpru:
proo
dence
dəns
dēns
impudenceimpendence

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprudence"trong tiếng Anh

Imprudence
01

sự thiếu thận trọng

the quality of making decisions or taking actions without considering potential risks or consequences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His imprudence in spending money quickly led to financial troubles. 

Sự thiếu thận trọng của anh ta trong việc tiêu tiền nhanh chóng dẫn đến rắc rối tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng