imprudence
Pronunciation
/ˌɪmˈpɹudəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprudence"trong tiếng Anh

Imprudence
01

sự thiếu thận trọng

the quality of making decisions or taking actions without considering potential risks or consequences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Imprudence in sharing personal information online can lead to identity theft.
Sự bất cẩn khi chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng