Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imprudence
01
sự thiếu thận trọng
the quality of making decisions or taking actions without considering potential risks or consequences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Imprudence in sharing personal information online can lead to identity theft.
Sự bất cẩn khi chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến có thể dẫn đến trộm cắp danh tính.
Cây Từ Vựng
imprudence
prudence
prud



























