Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Improver
01
chất cải thiện, tác nhân cải thiện
a component added to something to enhance or increase its quality or performance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
improvers
Các ví dụ
The baker used a dough improver to achieve a lighter and fluffier bread texture.
Người thợ làm bánh đã sử dụng một chất cải thiện để đạt được kết cấu bánh mì nhẹ và xốp hơn.
02
người cải thiện, nhà cải cách xã hội
someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
improver
improve



























