Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Impressionism
01
trường phái ấn tượng
a movement in painting originated in 19th-century France that uses light and color in a way that gives an impression rather than a detailed representation of the subject
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Claude Monet's "Water Lilies" is a quintessential example of Impressionism, capturing the ephemeral beauty of light and nature.
"Hoa súng" của Claude Monet là một ví dụ điển hình của trường phái Ấn tượng, nắm bắt vẻ đẹp thoáng qua của ánh sáng và thiên nhiên.
Cây Từ Vựng
impressionism
impression
impress



























