impervious
im
ɪm
im
per
ˈpɜ:
vious
viəs
viēs
imperious

Định nghĩa và ý nghĩa của "impervious"trong tiếng Anh

impervious
01

không thấm, chống thấm

preventing a substance such as liquid from passing through 
impervious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impervious
so sánh hơn
more impervious
có thể phân cấp
lĩnh vực
materials, protection, physics
Các ví dụ
The impervious seal on the container kept the chemicals inside safe from contamination. 
02

không thấm, vô cảm

resistant to being affected or damaged by something 
Các ví dụ
His thick skin seemed impervious to criticism. 

Làn da dày của anh ấy dường như không thấm lời chỉ trích.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

impervious
pervious
perv
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng