impersonal
Pronunciation
/ˌɪmˈpɝsənəɫ/
/ɪmpˈɜːsənə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impersonal"trong tiếng Anh

impersonal
01

vô nhân xưng, không cá nhân

not related to any individual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impersonal
so sánh hơn
more impersonal
có thể phân cấp
02

không cá nhân, thờ ơ

having no particular preference or emotion about anything or anyone
Các ví dụ
She maintained an impersonal tone throughout the meeting.
Cô ấy duy trì một giọng điệu vô tư trong suốt cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng