imperceptible
Pronunciation
/ˌɪmpɝˈsɛptɪbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imperceptible"trong tiếng Anh

imperceptible
01

không thể nhận thấy, không thể cảm nhận

so slight or gradual that it cannot be noticed
imperceptible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imperceptible
so sánh hơn
more imperceptible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The shift in tone was imperceptible to most listeners.
Sự thay đổi trong tông giọng là không thể nhận thấy đối với hầu hết người nghe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng