Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Impasto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
impastos
Các ví dụ
She experimented with impasto in her oil paintings, building up layers of paint to create a tactile surface that invited viewers to explore the artwork with their senses.
Cô ấy đã thử nghiệm với kỹ thuật impasto trong các bức tranh sơn dầu của mình, xây dựng các lớp sơn để tạo ra một bề mặt xúc giác mời gọi người xem khám phá tác phẩm nghệ thuật bằng các giác quan của họ.



























