Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impaired
01
suy yếu, giảm chất lượng
weakened in strength, effectiveness, quality, or usefulness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impaired
so sánh hơn
more impaired
có thể phân cấp
Các ví dụ
His impaired vision made it difficult for him to read small print.
Thị lực suy yếu của anh ấy khiến anh ấy khó đọc chữ nhỏ.
02
suy yếu, bị tổn hại
functioning poorly due to being weakened or damaged
Cây Từ Vựng
unimpaired
impaired
impair



























