impaction
Pronunciation
/ɪmpˈækʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impaction"trong tiếng Anh

Impaction
01

va chạm, sự đụng mạnh

a sharp collision produced by striking or dashing against something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impactions
02

sự mọc ngầm, răng mọc ngầm

a disorder in which a tooth is so crowded in its socket that it cannot erupt normally
03

sự tắc nghẽn, sự bế tắc

the blockage of material in the digestive tract, disrupting normal flow
Các ví dụ
Hydration is crucial to prevent impaction.
Hydrat hóa là rất quan trọng để ngăn ngừa tắc nghẽn (tắc nghẽn vật liệu trong đường tiêu hóa, làm gián đoạn dòng chảy bình thường).
04

sự ép chặt, sự nén

the condition of being pressed closely together and firmly fixed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng