immunology
i
ˌɪ
i
mmu
mju
myoo
no
ˈnɑ
naa
lo
gy
ʤi
ji
British pronunciation
/ɪmjuːnˈɒləd‍ʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immunology"trong tiếng Anh

Immunology
01

miễn dịch học, khoa học về miễn dịch

the branch of medical science that is concerned with the components of the body's immune system
Wiki
example
Các ví dụ
Researchers in immunology are exploring new treatments for autoimmune diseases, where the immune system mistakenly attacks the body ’s own tissues.
Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực miễn dịch học đang khám phá các phương pháp điều trị mới cho các bệnh tự miễn, nơi hệ thống miễn dịch tấn công nhầm vào các mô của cơ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store