Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Immigration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She applied for immigration status after marrying a citizen of the country.
Cô ấy đã nộp đơn xin tình trạng nhập cư sau khi kết hôn với một công dân của đất nước.
02
nhập cư, di cư
the number of people who come to another country to permanently live there
Các ví dụ
Immigration surged after the war.
Nhập cư tăng mạnh sau chiến tranh.
Cây Từ Vựng
immigration
migration
migrate
migr



























