Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imbalance
01
sự mất cân bằng, sự không đối xứng
(mathematics) a lack of symmetry
02
mất cân bằng, bất bình đẳng
lack of equal distribution between two or more things, often resulting in an unfair situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
imbalances
Các ví dụ
There is a significant imbalance in the distribution of wealth in many countries.
Có một sự mất cân bằng đáng kể trong phân phối của cải ở nhiều quốc gia.
Cây Từ Vựng
imbalance
balance
bale



























