Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
illicit
01
bất hợp pháp, cấm
not morally or socially acceptable
Các ví dụ
He was involved in an illicit relationship that caused a scandal.
Anh ta đã dính líu đến một mối quan hệ bất hợp pháp gây ra scandal.
02
bất hợp pháp, trái pháp luật
against the law, especially criminal law
Các ví dụ
Police found evidence of an illicit underground gambling ring operating out of the warehouse.
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng về một đường dây đánh bạc bất hợp pháp ngầm hoạt động từ nhà kho.



























