ignition switch
ig
ɪg
ig
ni
ˈnɪ
ni
tion
ʃən
shēn
switch
swɪʧ
svich

Định nghĩa và ý nghĩa của "ignition switch"trong tiếng Anh

Ignition switch
01

công tắc đánh lửa, nút khởi động

a switch or button used to start and stop the vehicle's engine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ignition switches
Các ví dụ
He turned the ignition switch to start the car. 

Anh ấy bật công tắc khởi động để khởi động xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng