ignition
Pronunciation
/ˌɪɡˈnɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ignition"trong tiếng Anh

Ignition
01

đánh lửa, bắt lửa

the act of setting something on fire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ignitions
02

đánh lửa, hệ thống đánh lửa

the mechanism that ignites the fuel in an internal-combustion engine
03

sự đánh lửa, khởi động

the process or act of setting something on fire or starting a combustion reaction, especially in an engine or device
Các ví dụ
The ignition of the rocket's engines propelled it into space.
Sự đánh lửa của động cơ tên lửa đã đẩy nó vào không gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng