Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ignition
01
đánh lửa, bắt lửa
the act of setting something on fire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ignitions
02
đánh lửa, hệ thống đánh lửa
the mechanism that ignites the fuel in an internal-combustion engine
03
sự đánh lửa, khởi động
the process or act of setting something on fire or starting a combustion reaction, especially in an engine or device
Các ví dụ
The ignition of the rocket's engines propelled it into space.
Sự đánh lửa của động cơ tên lửa đã đẩy nó vào không gian.
Cây Từ Vựng
ignition
ignite



























