idolize
i
ˈaɪ
ai
do
lize
ˌlaɪz
laiz
/ˈaɪdəlˌaɪz/
idolise

Định nghĩa và ý nghĩa của "idolize"trong tiếng Anh

to idolize
01

tôn sùng, thần tượng hóa

to admire someone excessively, often regarding it as an ideal or perfect figure
Transitive: to idolize sb
to idolize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
idolize
ngôi thứ ba số ít
idolizes
hiện tại phân từ
idolizing
quá khứ đơn
idolized
quá khứ phân từ
idolized
Các ví dụ
Parents are idolized by their children who admire strong role models in their lives.
Cha mẹ được tôn sùng bởi con cái của họ, những người ngưỡng mộ những hình mẫu mạnh mẽ trong cuộc sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng