Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to idolize
01
tôn sùng, thần tượng hóa
to admire someone excessively, often regarding it as an ideal or perfect figure
Transitive: to idolize sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
idolize
ngôi thứ ba số ít
idolizes
hiện tại phân từ
idolizing
quá khứ đơn
idolized
quá khứ phân từ
idolized
Các ví dụ
Parents are idolized by their children who admire strong role models in their lives.
Cha mẹ được tôn sùng bởi con cái của họ, những người ngưỡng mộ những hình mẫu mạnh mẽ trong cuộc sống.
Cây Từ Vựng
idolized
idolizer
idolize
idol



























