to idolize
i
ˈaɪ
ai
do
lize
laɪz
laiz
idealize
idolise

Định nghĩa và ý nghĩa của "idolize"trong tiếng Anh

to idolize
01

tôn sùng, thần tượng hóa

to admire someone excessively, often regarding it as an ideal or perfect figure 
Transitive: to idolize sb
to idolize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
idolize
ngôi thứ ba số ít
idolizes
hiện tại phân từ
idolizing
quá khứ đơn
idolized
quá khứ phân từ
idolized
Các ví dụ
She idolizes her favorite pop star and has posters of him all over her bedroom walls. 

Cô ấy thần tượng ngôi sao nhạc pop yêu thích của mình và có áp phích của anh ấy trên khắp các bức tường phòng ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng