Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
if
01
nếu
used to say that something happening, existing, etc. depends on another thing happening, existing, etc.
Các ví dụ
I will go to the party if I finish my homework on time.
Tôi sẽ đi dự tiệc nếu tôi hoàn thành bài tập về nhà đúng giờ.
02
nếu
used to express one's opinion
If
01
nếu, điều kiện
an uncertain possibility or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ifs



























