Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
if
01
nếu
used to say that something happening, existing, etc. depends on another thing happening, existing, etc.
Các ví dụ
If he does n't catch the bus, he will be late for school.
Nếu anh ấy không bắt được xe buýt, anh ấy sẽ đến trường muộn.
02
nếu
used to express one's opinion
If
01
nếu, điều kiện
an uncertain possibility or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ifs



























