icebound
Pronunciation
/ˈaɪsbaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "icebound"trong tiếng Anh

icebound
01

bị băng bao vây, mắc kẹt trong băng

tapped or surrounded by ice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most icebound
so sánh hơn
more icebound
có thể phân cấp
Các ví dụ
The explorers found themselves icebound, unable to continue their journey.
Những nhà thám hiểm thấy mình bị kẹt trong băng, không thể tiếp tục hành trình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng