hysterics
Pronunciation
/ˌhɪsˈtɛɹɪks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hysterics"trong tiếng Anh

Hysterics
01

cơn cuồng loạn, cơn điên loạn

an uncontrollable outburst of fear, panic, or extreme emotion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He was in hysterics when he thought he lost his wallet.
Anh ấy đã hoảng loạn khi nghĩ rằng mình đã làm mất ví.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng