hysteria
hys
ˈhɪs
his
te
tɪə
tie
ria
riə
riē
planariadrynariafragariavaccaria

Định nghĩa và ý nghĩa của "hysteria"trong tiếng Anh

Hysteria
01

chứng cuồng loạn, sự hoảng loạn

extreme and uncontrollable fear or panic 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hysterias
Các ví dụ
The loud explosion caused hysteria in the crowd. 

Vụ nổ lớn đã gây ra sự cuồng loạn trong đám đông.

02

chứng cuồng loạn, sự cuồng loạn tập thể

great excitement, anger, or fear that makes someone unable to control their emotions, and as a result, they start laughing, crying, etc. 
Các ví dụ
The announcement caused mass hysteria among the crowd. 

Thông báo gây ra sự cuồng loạn hàng loạt trong đám đông.

03

chứng cuồng loạn

a medical condition in which a person suddenly feels extreme emotions or makes them violent in a way that they cannot control it 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng