Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hysterectomy
01
cắt bỏ tử cung, phẫu thuật cắt tử cung
a surgical procedure in which a woman's uterus is removed, often performed for medical reasons such as to treat certain health conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hysterectomies
Các ví dụ
After years of health issues, Mary decided to have a hysterectomy.
Sau nhiều năm gặp vấn đề về sức khỏe, Mary đã quyết định thực hiện cắt bỏ tử cung.



























