Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypsometry
01
đo cao độ, đo lường sự biến đổi độ cao
the measurement of land elevation variations comparing to sea level or a chosen reference point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hypsometry guides urban planners in development decisions.
Phép đo cao độ hướng dẫn các nhà quy hoạch đô thị trong các quyết định phát triển.
Cây Từ Vựng
hypsometry
hypsomet



























