hypotenuse
hy
haɪ
hai
po
ˈpɒ
po
te
nuse
nju:z
nyooz

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypotenuse"trong tiếng Anh

Hypotenuse
01

cạnh huyền, cạnh dài nhất của một tam giác vuông

the longest side of a right-angled triangle, opposite the right angle, and defined as the side opposite the right angle in a right-angled triangle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
hypotenuses
Các ví dụ
In a right-angled triangle with legs of length 3 and 4 units, the hypotenuse can be calculated using the Pythagorean theorem as √(3² + ) = 5. 

Trong một tam giác vuông với hai cạnh góc vuông có độ dài 3 và 4 đơn vị, cạnh huyền có thể được tính bằng định lý Pythagore là √(3² + 4²) = 5.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng