hyponym
hy
ˈhaɪ
hai
po
nym
nɪm
nim
retronymprelimpatronymscrim

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyponym"trong tiếng Anh

Hyponym
01

từ hạ danh, phân loại nhỏ

a word that represents a subset of a broader category 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hyponyms
Các ví dụ
Rose is a hyponym of flower. 

Từ hạ danh là một từ hạ danh của hoa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng