Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypoglycaemia
01
hạ đường huyết
a medical condition characterized by lower than normal levels of blood glucose, often associated with diabetes or excessive insulin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hypoglycemia symptoms may include confusion, sweating, and irritability.
Các triệu chứng của hạ đường huyết có thể bao gồm lú lẫn, đổ mồ hôi và cáu kỉnh.



























