Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hypocritical
01
đạo đức giả, giả tạo
acting in a way that is different from what one claims to believe or value
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hypocritical
so sánh hơn
more hypocritical
có thể phân cấp
Các ví dụ
It 's hypocritical for him to advocate for environmental protection while driving a gas-guzzling SUV.
Thật đạo đức giả khi anh ấy ủng hộ bảo vệ môi trường trong khi lái một chiếc SUV ngốn xăng.
Cây Từ Vựng
hypocritically
hypocritical



























