Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypocorism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypocorisms
Các ví dụ
Hypocorism is the use of a pet name or affectionate form of a proper name, often involving a diminutive or altered version of the original name.
Hypocorism là việc sử dụng một biệt danh hoặc hình thức trìu mến của một tên riêng, thường liên quan đến một phiên bản nhỏ hơn hoặc thay đổi của tên gốc.



























