hypochondria
hy
ˌhaɪ
hai
po
chond
ˈkɒnd
kond
ria
riə
riē

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypochondria"trong tiếng Anh

Hypochondria
01

chứng nghi bệnh, lo âu về sức khỏe

a mental condition in which a person is constantly anxious and worried about their health 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hypochondria, also known as illness anxiety disorder, is a mental health condition characterized by excessive worry and fear about having a serious medical illness, despite no or minimal evidence of actual illness. 

Chứng nghi bệnh, còn được gọi là rối loạn lo âu bệnh tật, là một tình trạng sức khỏe tâm thần đặc trưng bởi sự lo lắng và sợ hãi quá mức về việc mắc một bệnh nghiêm trọng, mặc dù không có hoặc có rất ít bằng chứng về bệnh thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng