hypochondria
Pronunciation
/ˌhaɪpəˈkɑndɹiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypochondria"trong tiếng Anh

Hypochondria
01

chứng nghi bệnh, lo âu về sức khỏe

a mental condition in which a person is constantly anxious and worried about their health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Treatment for hypochondria typically involves cognitive-behavioral therapy ( CBT ) to help individuals challenge and change their distorted beliefs about health and illness.
Điều trị chứng hypochondria thường bao gồm liệu pháp nhận thức-hành vi (CBT) để giúp các cá nhân thách thức và thay đổi niềm tin sai lệch của họ về sức khỏe và bệnh tật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng