Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hypnotize
01
thôi miên, làm ngủ
to induce a temporary altered state of receptive focus through which a subject will respond to suggestions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hypnotize
ngôi thứ ba số ít
hypnotizes
hiện tại phân từ
hypnotizing
quá khứ đơn
hypnotized
quá khứ phân từ
hypnotized
Các ví dụ
In movies, characters are often hypnotized so the villain can make them reveal secrets or carry out dangerous tasks against their will.
Trong phim, các nhân vật thường bị thôi miên để nhân vật phản diện có thể khiến họ tiết lộ bí mật hoặc thực hiện các nhiệm vụ nguy hiểm trái với ý muốn của họ.
Cây Từ Vựng
hypnotized
hypnotizer
hypnotize
hypnot



























