Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hypha
01
sợi nấm, cấu trúc sợi nấm
a thread-like structure found in fungi, consisting of a chain of cells that collectively form the fungal mycelium, essential for nutrient absorption and growth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hyphae
Các ví dụ
Under the microscope, the hypha appeared as a delicate, branching structure.
Dưới kính hiển vi, sợi nấm xuất hiện như một cấu trúc phân nhánh mỏng manh.



























