Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hyperbolize
01
phóng đại, cường điệu hóa
to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect
Transitive: to hyperbolize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyperbolize
ngôi thứ ba số ít
hyperbolizes
hiện tại phân từ
hyperbolizing
quá khứ đơn
hyperbolized
quá khứ phân từ
hyperbolized
Các ví dụ
Instead of providing an accurate account of the incident, he chose to hyperbolize the details, making the situation sound more dramatic than it was.
Thay vì cung cấp một báo cáo chính xác về sự việc, anh ta đã chọn cách phóng đại các chi tiết, khiến tình huống nghe có vẻ kịch tính hơn thực tế.
Cây Từ Vựng
hyperbolize
hyperbole



























