to hyperbolize
hy
haɪ
hai
per
ˈpɜ:
bo
lize
laɪz
laiz
hyperbolise

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbolize"trong tiếng Anh

to hyperbolize
01

phóng đại, cường điệu hóa

to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect 
Transitive: to hyperbolize sth
to hyperbolize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyperbolize
ngôi thứ ba số ít
hyperbolizes
hiện tại phân từ
hyperbolizing
quá khứ đơn
hyperbolized
quá khứ phân từ
hyperbolized
Các ví dụ
During the fishing trip, he tended to hyperbolize the size of the fish he caught, turning a regular catch into a legendary tale. 

Trong chuyến đi câu, anh ta có xu hướng phóng đại kích thước của những con cá mình bắt được, biến một vụ bắt cá bình thường thành một câu chuyện huyền thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng