to hyperbolize
Pronunciation
/hˈaɪpɚbˌɑːlaɪz/
hyperbolise

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbolize"trong tiếng Anh

to hyperbolize
01

phóng đại, cường điệu hóa

to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect
Transitive: to hyperbolize sth
to hyperbolize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyperbolize
ngôi thứ ba số ít
hyperbolizes
hiện tại phân từ
hyperbolizing
quá khứ đơn
hyperbolized
quá khứ phân từ
hyperbolized
Các ví dụ
Instead of providing an accurate account of the incident, he chose to hyperbolize the details, making the situation sound more dramatic than it was.
Thay vì cung cấp một báo cáo chính xác về sự việc, anh ta đã chọn cách phóng đại các chi tiết, khiến tình huống nghe có vẻ kịch tính hơn thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng