Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hyperbolize
01
phóng đại, cường điệu hóa
to exaggerate something for emphasis or to achieve a specific effect
Transitive: to hyperbolize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hyperbolize
ngôi thứ ba số ít
hyperbolizes
hiện tại phân từ
hyperbolizing
quá khứ đơn
hyperbolized
quá khứ phân từ
hyperbolized
Các ví dụ
During the fishing trip, he tended to hyperbolize the size of the fish he caught, turning a regular catch into a legendary tale.
Trong chuyến đi câu, anh ta có xu hướng phóng đại kích thước của những con cá mình bắt được, biến một vụ bắt cá bình thường thành một câu chuyện huyền thoại.
Cây Từ Vựng
hyperbolize
hyperbole



























