Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
April Fools' Day
01
Ngày Cá tháng Tư, Ngày Nói dối
the 1st of April on which people in Western countries play tricks on one another and the person who is tricked is called the April Fool
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
Some companies release fake products on April Fools' Day to entertain their customers.
Một số công ty phát hành sản phẩm giả vào Ngày Cá tháng Tư để giải trí cho khách hàng của họ.



























