hush money
hush
ˈhʌʃ
hash
mo
ma
ney
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "hush money"trong tiếng Anh

Hush money
01

tiền im lặng, hối lộ để im lặng

money that is offered to someone so that they do not share a piece of information or a secret with others 
hush money definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He paid hush money to keep the scandal out of the newspapers. 

Chính trị gia đã trả tiền im lặng cho tình nhân của mình để cô ta im lặng về mối quan hệ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng