Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hunky-dory
01
hoàn hảo, thỏa mãn
having a satisfactory condition
Các ví dụ
Even with the recent challenges, the manager reassured everyone that the situation was hunky-dory.
Mặc dù có những thách thức gần đây, người quản lý đã trấn an mọi người rằng tình hình đã ổn định.



























