to hunker
hun
ˈhʌn
han
ker
hungerhonkerhunterhanker

Định nghĩa và ý nghĩa của "hunker"trong tiếng Anh

to hunker
01

ngồi xổm, ngồi chồm hổm

to squat down low, or sit on one's haunches in a relaxed or stable position 
Intransitive: to hunker
to hunker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hunker
ngôi thứ ba số ít
hunkers
hiện tại phân từ
hunkering
quá khứ đơn
hunkered
quá khứ phân từ
hunkered
Các ví dụ
The children hunkered down in the grass to observe the tiny insects crawling beneath them. 

Những đứa trẻ ngồi xổm xuống cỏ để quan sát những con côn trùng nhỏ bé bò bên dưới chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng