Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hunker
01
ngồi xổm, ngồi chồm hổm
to squat down low, or sit on one's haunches in a relaxed or stable position
Intransitive: to hunker
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hunker
ngôi thứ ba số ít
hunkers
hiện tại phân từ
hunkering
quá khứ đơn
hunkered
quá khứ phân từ
hunkered
Các ví dụ
During the campfire, everyone hunkered around to enjoy the warmth and share stories.
Trong lúc đốt lửa trại, mọi người ngồi xổm lại để tận hưởng hơi ấm và chia sẻ những câu chuyện.



























