hungry
hung
ˈhʌng
hang
ry
ri
ri
hangry

Định nghĩa và ý nghĩa của "hungry"trong tiếng Anh

01

đói,cơn đói, needing food

needing or wanting something to eat 
hungry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
hungriest
so sánh hơn
hungrier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After playing outside all day, the children were hungry for dinner. 

Sau khi chơi bên ngoài cả ngày, bọn trẻ đói bụng cho bữa tối.

02

tham lam

(usually followed by `for') extremely desirous 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng