humanities
Pronunciation
/hjuˈmænɪtiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humanities"trong tiếng Anh

Humanities
01

nhân văn, khoa học nhân văn

studies that deal with people and their behavior such as language, philosophy, history, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The study of humanities provides insights into human behavior, values, and beliefs across different cultures and time periods.
Nghiên cứu về nhân văn cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi, giá trị và niềm tin của con người qua các nền văn hóa và thời kỳ khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng