humanities
hu
hju:
hyoo
ma
ˈmæ
ni
ni
ties
tiz
tiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "humanities"trong tiếng Anh

Humanities
01

nhân văn, khoa học nhân văn

studies that deal with people and their behavior such as language, philosophy, history, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decided to major in humanities to explore her interests in literature, history, and philosophy. 

Cô ấy quyết định chuyên ngành nhân văn để khám phá sở thích của mình trong văn học, lịch sử và triết học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng