Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humanities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decided to major in humanities to explore her interests in literature, history, and philosophy.
Cô ấy quyết định chuyên ngành nhân văn để khám phá sở thích của mình trong văn học, lịch sử và triết học.



























