Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
humanitarian
01
nhân đạo, từ thiện
showing concern for the well-being of people and acting to improve human welfare
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most humanitarian
so sánh hơn
more humanitarian
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is known for her humanitarian work in disaster zones.
Cô ấy được biết đến với công việc nhân đạo của mình trong các vùng thiên tai.
02
nhân đạo, nhân văn
relating to or characteristic of the principles of humanitarianism
Các ví dụ
The treaty established humanitarian standards for wartime conduct.
Hiệp ước thiết lập các tiêu chuẩn nhân đạo cho hành vi trong thời chiến.
Humanitarian
01
nhà nhân đạo, người làm từ thiện
a person actively engaged in promoting human welfare and supporting social reforms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
humanitarians
Các ví dụ
She is a dedicated humanitarian who works in refugee relief.
Cô ấy là một nhà nhân đạo tận tâm làm việc trong cứu trợ người tị nạn.



























