humanistic
hu
ˌhju:
hyoo
ma
nis
ˈnɪs
nis
tic
tɪk
tik
futuristicactivisticjingoisticaltruistic

Định nghĩa và ý nghĩa của "humanistic"trong tiếng Anh

humanistic
01

nhân văn, thuộc chủ nghĩa nhân văn

of or pertaining to a philosophy asserting human dignity and man's capacity for fulfillment through reason and scientific method and often rejecting religion 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

nhân văn, liên quan đến nhân văn

pertaining to or concerned with the humanities 
03

nhân văn, thuộc về chủ nghĩa nhân văn thời Phục hưng

of or pertaining to Renaissance humanism 
04

nhân văn, nhân đạo

characterized by values that prioritize human welfare and dignity 
Các ví dụ
The organization promotes humanistic ideals such as equality, compassion, and justice. 

Tổ chức này thúc đẩy các lý tưởng nhân văn như bình đẳng, lòng trắc ẩn và công lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng