hound
Pronunciation
/ˈhaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hound"trong tiếng Anh

01

chó săn, chó đánh hơi

any dog with a sharp sense of smell or sight that can run fast, used for hunting
hound definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hounds
02

kẻ đê tiện, kẻ vô lại

someone who is morally reprehensible
to hound
01

theo đuổi không ngừng, quấy rối

to constantly chase, pressure, or follow someone to gain or achieve something
Transitive: to hound sb
to hound definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hound
ngôi thứ ba số ít
hounds
hiện tại phân từ
hounding
quá khứ đơn
hounded
quá khứ phân từ
hounded
Các ví dụ
Journalists may hound public figures for exclusive interviews.
Các nhà báo có thể theo đuổi các nhân vật công chúng để có các cuộc phỏng vấn độc quyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng