hotel clerk
Pronunciation
/hoʊtˈɛl klˈɜːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hotel clerk"trong tiếng Anh

Hotel clerk
01

nhân viên lễ tân, nhân viên tiếp tân

an employee who assists guests with check-in, reservations, and inquiries about hotel services
hotel clerk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hotel clerks
Các ví dụ
The hotel clerk provided recommendations for local attractions and dining options to guests.
Nhân viên khách sạn đã cung cấp các đề xuất về điểm tham quan địa phương và lựa chọn ăn uống cho khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng