Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Applicant
01
người nộp đơn, ứng viên
someone who formally applies for something, especially a job, position, or opportunity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
applicants
Các ví dụ
The scholarship committee reviewed hundreds of applicants from across the country.
Ủy ban học bổng đã xem xét hàng trăm ứng viên từ khắp cả nước.



























