applicant
app
ˈæp
āp
li
li
cant
kənt
kēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "applicant"trong tiếng Anh

Applicant
01

người nộp đơn, ứng viên

someone who formally applies for something, especially a job, position, or opportunity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
applicants
Các ví dụ
The company interviewed ten applicants for the software engineering role. 

Công ty đã phỏng vấn mười ứng viên cho vị trí kỹ sư phần mềm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng