applicant
Pronunciation
/ˈæpɫɪkənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "applicant"trong tiếng Anh

Applicant
01

người nộp đơn, ứng viên

someone who formally applies for something, especially a job, position, or opportunity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
applicants
Các ví dụ
The scholarship committee reviewed hundreds of applicants from across the country.
Ủy ban học bổng đã xem xét hàng trăm ứng viên từ khắp cả nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng