Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hot-wire
01
khởi động bằng cách nối dây, mồi xe
to start a car's engine without the key by using the wires attached to it
Các ví dụ
In survival training, participants learned how to hot-wire old machinery to generate power in emergency situations.
Trong khóa huấn luyện sinh tồn, các thành viên đã học cách khởi động không cần chìa khóa các máy móc cũ để tạo ra nguồn điện trong tình huống khẩn cấp.



























