Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horror-struck
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most horror-struck
so sánh hơn
more horror-struck
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, reaction, fear
Các ví dụ
She was horror-struck when she saw the wreckage from the crash.
Cô ấy kinh hoàng khi nhìn thấy đống đổ nát từ vụ tai nạn.
LanGeek



























